tiễn biệt

- đg. (id.). Tiễn đưa người đi xa.


hdg. Tiễn người đi xa.
Tầm nguyên Từ điển
Tiễn Biệt

Tiễn: đưa, Biệt: từ giã.

đem thơ tiễn biệt Trùng Đài đọc chơi. Nhị Độ Mai

xem thêm: tiễn, đưa, tiễn biệt, tiễn đưa



tiễn biệt

tiễn biệt
  • verb
    • to see out (off)